Chuyển thể từ Martha Lewis Kentfield ©1998.
Dưới đây là danh sách một số công cụ đánh giá giáo dục đặc biệt thường được sử dụng trong quá trình tiến hành đánh giá. Danh sách này không mang tính toàn diện; có thể còn nhiều công cụ đánh giá khác cũng được sử dụng phổ biến nhưng không có trong tài liệu này.
Danh sách này chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Đây không phải là danh sách các công cụ được khuyến nghị dành riêng cho con quý vị. Khi xác định những công cụ đánh giá phù hợp, phụ huynh/người giám hộ/người nắm quyền giáo dục khác có thể cần tham khảo thêm tài liệu nghiên cứu, cũng như trao đổi với nhà trường và các chuyên gia đang trực tiếp làm việc cùng con mình.
- ĐÁNH GIÁ NHẬN THỨC / TRÍ TUỆ
- Nhận Thức/Trí Thông Minh: Khả năng lập luận, tư duy trừu tượng và giải quyết vấn đề.
- Wechsler Tests:
- Wechsler Intelligence Scale for Children (độ tuổi 6-16:11), 5th Edition (WISC-V)
- Wechsler Adult Intelligence Scale (độ tuổi 17) (WAIS-IV)
- Wechsler Preschool and Primary Scale of Intelligence (độ tuổi 2:6-7:7), 4th Edition (WPPSI-IV)
- Stanford-Binet Intelligence Scales: Fifth Edition
- Differential Ability Scales II (DAS-II)
- Bayley Scales of Infant Development-Third Edition
- Wechsler Tests:
- Trí Thông Minh Bằng Lời Nói: Khả năng sử dụng các quá trình nhận thức chủ yếu dựa vào ngôn ngữ nói.
- Wechsler: Verbal Scales
- Stanford-Binet: FE-Verbal Comprehension Factor (Fifth Edition)
- DAS II: Verbal Ability
- Trí Thông Minh Không Bằng Lời Nói: Khả năng sử dụng các quá trình nhận thức không dựa chủ yếu vào ngôn ngữ nói.
- Wechsler: Performance Scales
- Stanford-Binet: FE – Nonverbal Reasoning/Visualization Factor
- DAS II: Nonverbal Ability
- Kaufman Assessment Battery for Children II (K-ABC-II): Nonverbal Scale
- Leiter International Performance Scale-Third Edition
- Raven’s Progressive Matrices
- Columbia Mental Maturity Scale
- Matrix Analogies Test-Expanded Form
- Nhận Thức/Trí Thông Minh: Khả năng lập luận, tư duy trừu tượng và giải quyết vấn đề.
- QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC
- Chú Ý
- NEPSY-II: Attention & Executive Functioning Domain
- Cognitive Assessment System, 2nd Edition: Attention & Planning Domains (CAS2)
- Children’s Color Trails Test (CCTT)
- Delis-Kaplan Executive Function System (D-KEFS)
- Test of Everyday Attention for Children-2nd Edition (TEA-Ch 2)
- Trí Nhớ
- Wide Range Assessment of Memory and Learning, 3rd Ed. (WRAML3)
- Test of Memory and Language, 2nd Edition (TOMAL-2)
- Children’s Auditory Verbal Learning Test-2 (CAVLT-2)
- Multidimensional Everyday Memory Ratings for Youth (MEMRY)
- Chú Ý
- NGÔN NGỮ
- Ngôn Ngữ Tiếp Thu Bằng Lời Nói: Khả năng hiểu ngôn ngữ nói đang tiếp nhận.
- Wechsler: Verbal Scales
- Test of Language Development-Fifth Edition (TOLD-5): Listening Composite
- Test of Auditory Comprehension of Language- Fourth Edition (TACL-4)
- Clinical Evaluation of Language Fundamentals (CELF-5): Receptive Subtests
- Peabody Picture Vocabulary Test- Fifth Edition Oral and Written Language Scales
- (OWLS-II): Listening Comprehension
- Ngôn Ngữ Diễn Đạt Bằng Lời Nói: Khả năng truyền đạt ý tưởng và liên hệ thông tin thông qua ngôn ngữ nói.
- Wechsler: Verbal Scales
- TOLD-5: Speaking Composite
- CELF-5: Expressive Subtests
- Woodcock-Johnson, IV- Tests of Cognitive Ability (WJ-IV COG): Oral
- Language Cluster
- Expressive Vocabulary Test (EVT-3)
- OWLS II: Oral Expression Speech Exam and Language Sample
- Ngôn Ngữ Tiếp Thu Không Bằng Lời Nói: Khả năng rút ra ý nghĩa từ hình ảnh, cử chỉ và nét mặt cũng như giải thích các tình huống xã hội mà không có manh mối bằng lời nói.
- Wechsler: Picture Completion, Picture Arrangement, Object Assembly
- Stanford-Binet: FE – Absurdities
- K-ABC: Gestalt Closure, Photo Series, Face Recognition
Quan Sát Hành Vi
- Ngôn Ngữ Diễn Đạt Không Bằng Lời Nói: Khả năng truyền đạt ý nghĩa thông qua cử chỉ, nét mặt và hình vẽ.
- Goodenough-Harris Drawing Test
- Kinetic Family Drawing
- (ITPA-3): Manual Expression
- Quan sát hành vi
- Ngữ Dụng: Khả năng sử dụng ngôn ngữ phù hợp trong các tình huống xã hội để giao tiếp và hòa nhập.
- Children’s Communication Checklist, 2nd Edition (CCC-2)
- Clinical Evaluation of Language Fundamentals, 5th Edition (CELF-5)
- Test of Pragmatic Language (TOPL)
- Pragmatic Language Skills Inventory (PLSI)
- Ngôn Ngữ Tiếp Thu Bằng Lời Nói: Khả năng hiểu ngôn ngữ nói đang tiếp nhận.
- KỸ NĂNG THÍNH GIÁC
- Khả Năng Phân Biệt Âm Thanh: Khả năng phát hiện những điểm giống và khác nhau khó thấy giữa các âm thanh lời nói.
- Wepman Auditory Discrimination Test 2nd Edition
- Test of Auditory Perceptual Skills- Fourth Edition (TAPS-IV): Phân Biệt Từ Ngữ Bằng Thính Giác
- Goldman-Fristoe-Woodcock Test of Auditory Discrimination
- Phân Tích Thính Giác: Khả năng chia các từ thành âm tiết và/hoặc các thành phần âm thanh riêng biệt.
- WJ-IV, Cognitive: Incomplete Words
- Slingerland: Test 7, Echolalia
- Auditory Analysis Task (plant = p-l-a-n-t)
- Tổng Hợp Thính Giác: Khả năng kết hợp âm thanh được cung cấp hoặc âm tiết thành từ (trộn âm thanh).
- WJ-IV, Cognitive: Sound Blending
- Mann-Suiter Sound Blending
- Trí Nhớ Tức Thời Về Mặt Thính Giác: Khả năng lưu giữ thông tin vừa nghe thấy trong một khoảng thời gian ngắn (không liên quan đến việc lưu trữ lâu dài).
- Wechsler: Digit Span
- Stanford-Binet: FE-Memory for Sentences, Memory for Digits
- K-ABC: Number Recall, Word Order
- WJ-IV, Cognitive: Memory for Sentences, Memory for Words
- Detroit Tests of Learning Aptitude- Fifth Edition (DTLA-5): Sentence Imitation, Word Sequences, Story Sequences
- Wide Range Assessment of Memory and Learning (WRAML-2): Verbal Scale
- Trí Nhớ Gần Đây Về Mặt Thính Giác: Khả năng lưu trữ và nhớ lại nội dung thính giác đã nghe gần đây.
- Slingerland: Tests 6, 8
- Rey Auditory-Verbal Learning Test (WRAML-2): Verbal Learning, Verbal Learning Recall, Story Memory Recall
- Trí Nhớ Dài Hạn Về Mặt Thính Giác: Khả năng lưu trữ và nhớ lại nội dung thính giác nghe được vài tháng hoặc vài năm trước đó.
- Wechsler: Information, Similarities, Vocabulary, Comprehension
- Stanford-Binet: FE – Vocabulary, Comprehension, Verbal Relations
- WJ-IV, Achievement: Knowledge Cluster
- Peabody Individual Achievement Test-
Revised: General Information (1997 Norms)
- Khả Năng Phân Biệt Âm Thanh: Khả năng phát hiện những điểm giống và khác nhau khó thấy giữa các âm thanh lời nói.
- KỸ NĂNG THỊ GIÁC
- Phân Biệt Thị Giác: Khả năng phát hiện sự giống và khác biệt khó thấy giữa các kích thích thị giác như biểu tượng, hình ảnh và thiết kế.
- Wechsler: Performance Scale WJ-IV, Cognitive: Visual Matching, Cross Out
- Motor Free Visual Perception Test- Fourth Edition (MVPT-4)
- Slingerland: Test 4
- Test of Visual Perceptual Skills- 4th Edition (TVPS-4): Visual Discrimination
- Phân Tích Thị Giác: Khả năng xác định các bộ phận của một kích thích thị giác và phân biệt hình so với nền.
- Wechsler: Performance Scale
- K-ABC-II: Gestalt Closure, Triangles, Matrix Analogies, Photo Series
- Slingerland: Tests 1, 2, 3, 8
- Motor Free Visual Perception Test-Fourth Edition
- Jordan Left-Right Reversal Test -Third Edition
- Quan sát danh sách từ và đọc đoạn văn
- Phân Tích/Tổng Hợp Thị Giác: Khả năng xác định các bộ phận của một kích thích thị giác và kết hợp các yếu tố thị giác thành một tổng thể.
- Wechsler: Picture Arrangement, Block Design, Object Assembly
- K-ABC-II: Triangles, Photo Series
- Raven’s Progressive Matrices
- Stanford-Binet: FE-Pattern Analysis
- Trí Nhớ Tức Thời Về Mặt Thị Giác: Khả năng lưu giữ thông tin vừa nhìn thấy trong một khoảng thời gian ngắn (không liên quan đến việc lưu trữ lâu dài).
- Wechsler: Coding
- Stanford-Binet: FE-Bead Memory, Memory for Objects
- K-ABC-II: Hand Movements, Spatial Memory
- WJ-IV, Cognitive: Picture Recognition
- WRAML-2: Visual Scale
- Trí Nhớ Gần Đây Về Mặt Thị Giác: Khả năng lưu trữ và nhớ lại thông tin thị giác nhìn thấy gần đây.
- Slingerland: Tests 3, 5
- Ray-Osterrieth Complex Figure Drawing (ROCF)
- Weekly spelling tests
- WRAML-2: Visual Learning, Visual Learning Recall
- Trí Nhớ Dài Hạn Về Mặt Thị Giác: Khả năng lưu trữ và nhớ lại thông tin hình ảnh nhìn thấy vài tháng hoặc vài năm trước đó.
- Wechsler: Picture Completion, Object Assembly
- Kiểm tra thành tích: nhận dạng từ, đọc bằng miệng, đánh vần
- Định Hướng Thị Giác – Không Gian: Khả năng nhận thức các mối quan hệ không gian liên quan đến cơ thể của chính mình và môi trường. Khả năng sắp xếp và giải thích các mối quan hệ không gian ở cấp độ hai chiều như khi sao chép, viết hoặc đọc.
- Slingerland Tests: 1, 2
- Bender Visual-Motor Gestalt Test II
- Jordan Left-Right Reversal Test- Third Edition
- Wechsler: Block Design
- Stanford-Binet: FE-Pattern Analysis
- Quan sát bài viết, đọc và hành vi
- Sàng Lọc Thị Giác: Khả năng giúp tìm hiểu nội dung thị giác một cách có hệ thống, có tổ chức.
- lingerland: Tests 3, 4, 8
- Motor Free Visual Perception Test- Fourth Edition
- Jordan Left-Right Reversal Test- Third Edition
- Quan sát đọc đoạn văn
- Phân Biệt Thị Giác: Khả năng phát hiện sự giống và khác biệt khó thấy giữa các kích thích thị giác như biểu tượng, hình ảnh và thiết kế.
- KỸ NĂNG VẬN ĐỘNG
- Phối Hợp Vận Động Tinh: Khả năng kiểm soát các chuyển động cơ chi tiết, như khi viết, vẽ và cắt.
- Wechsler: Coding, Mazes
- Stanford-Binet: FE – Copying
- Bender-Gestalt Developmental Test of Visual-Motor Integration – Sixth Edition (VMI-6)
- Slingerland: Tests 1, 2, 5, 6
- Quan sát viết, vẽ, cắt và tô màu
- Phối Hợp Vận Động Tinh – Lời Nói: Khả năng phối hợp các mô hình chuyển động khẩu hình đối với lời nói.
- Speech Exam
- Slingerland: Echolalia
- Phân Biệt Xúc Giác – Cảm Giác Chuyển Động: Khả năng xác định và giải thích thông tin thu được thông qua thao tác chạm và chuyển động.
- Nhiệm Vụ: Người kiểm tra di chuyển ngón tay của trẻ để tạo thành chữ hoặc số khi nhắm mắt, trẻ phải xác định.
- Trí Nhớ Cảm Giác Chuyển Động: Khả năng ghi nhớ thông tin có được thông qua chuyển động.
- Nhiệm Vụ: Người kiểm tra dạy một từ mới thông qua việc viết lặp đi lặp lại; trẻ chép lại sau đó
- Quan sát kiểu vận động khi viết
- Phối Hợp Vận Động Thô: Khả năng phối hợp các động tác cơ bắp lớn như khi chạy, đi bộ, nhảy và ném.
- Bruininks-Oseretsky Test of Motor Proficiency- Second Edition (BOT-2)
- Quan sát hoạt động vận động thô
- Tích Hợp Phương Thức: Khả năng chuyển thông tin từ phương thức giác quan này sang phương thức giác quan khác. Khả năng phối hợp hai hoặc ba phương thức trong việc tạo ra các phản ứng thoải mái.
- Slingerland Halstead-Reitan and Reitan-Indiana
- Neuropsychological Test Batteries
- WJ-IV, Cognitive: Visual-Auditory Learning
- WRAML-2: Sound Symbol
- So sánh năng lực trong các nhiệm vụ học tập như đọc, sao chép và đánh vần chính tả
- Phối Hợp Vận Động Tinh: Khả năng kiểm soát các chuyển động cơ chi tiết, như khi viết, vẽ và cắt.
- XÃ HỘI VÀ CẢM XÚC
- Tự Quan Niệm và Mối Quan Hệ với Người Khác
- Các Bài Trắc Nghiệm Vẽ Tranh Phóng Chiếu
- Trắc Nghiệm Tri Giác:
- Children’s Apperception Test (CAT)
- Thematic Apperception Tests (TAT)
- Roberts Apperception Test for Children, 2nd Edition
- Piers-Harris Children’s Self-Concept Scale (updated norms)
- Kiểm Tra Hoàn Thành Câu
- Rorschach Psychodiagnostic Test
- Millon Adolescent Personality Inventory
- Trưởng Thành Xã Hội và Sự Thích Hợp của Hành Vi
- Woodcock-Johnson Scales of Independent Behavior-Revised (SIB-R)
- Vineland Adaptive Behavior Scale Developmental Profile III
- Achenbach Child Behavior Checklist (CBCL/4-18)
- Achenbach 1991 Teacher’s Report Form
- Conners Parent & Teacher Rating Scales- Third Edition
- Behavior Evaluation Scale-4 (BES-4)
- Tự Quan Niệm và Mối Quan Hệ với Người Khác
- KỸ NĂNG VÀ THÀNH TÍCH HỌC TẬP
- Kỹ Năng Đọc và Phát Âm: Khả năng giải mã những từ không quen thuộc để nhận biết sự quen thuộc
- Wechsler Individual Achievement Test (WIAT-III): Reading Composite
- Woodcock-Johnson – Fourth Edition Achievement (WJ-IV ACH): Reading Subtests
- Kaufman Test of Educational Achievement (K-TEA-3): Reading Composite (1997 Norms)
- Ekwall Reading Test
- Khảo sát không chính thức về kỹ năng phát âm
- Kỹ Năng Đánh Vần: Khả năng mã hóa từ ở dạng viết. Sử dụng các quy tắc đánh vần, nhớ lại hình ảnh và kỹ năng phân tích thính giác để mã hóa từ.
- WIAT III: Spelling
- K-TEA-3: Spelling (1997 Norms)
- Wide Range Achievement Test-5 (WRAT-5): Spelling
Test of Written Spelling-5 - Nhiệm Vụ Đánh Vần Chính Tả
- Kỹ Năng Viết Tay: Tính gọn gàng, tổ chức không gian và kiến thức về bản viết tay và/hoặc bảng chữ cái khó hiểu.
- WIAT-III: Written Expression
- Test of Written Language-Fourth Edition (TOWL-4)
- Slingerland, Tests 1, 2, 5, 6
- Nhiệm Vụ Viết Bảng Chữ Cái
- Mẫu Văn Bản trong Lớp Học
- Kỹ Năng Ngôn Ngữ Viết: Khả năng tổ chức và liên kết ý tưởng dưới dạng văn bản. Kiến thức về kỹ năng cơ học ngôn ngữ viết.
- WIAT- III: Writing Composite
- Test of Written Language- Fourth Edition
- Test of Early Written Language- Third Edition (TEWL-3)
- iv. WJ-IV, Achievement: Written Language Subtests
- v. OWLS-II: Written Expression Scale
- Kỹ Năng Toán Học: Khả năng thực hiện tính toán số học và giải quyết các vấn đề liên quan khái niệm và lý luận về toán học.
- WIAT-III: Mathematics Composite
- Key Math-Revised (1997 Norms)
- WJ-IV, Achievement: Mathematics Subtests
- K-TEA-3: Mathematics Composite (1997 Norms)
- WRAT-5: Arithmetic
- Kỹ Năng Đọc và Phát Âm: Khả năng giải mã những từ không quen thuộc để nhận biết sự quen thuộc
- SỨC KHỎE VÀ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Nghe
- Pure Tone Audiometric Screening
- Tympanometry
- Hoạt Động Thị Giác
- Snellen Vision Screening
- Titmus Test
- Tiền Sử Sức Khỏe và Phát Triển
- Goldstein Childhood History Form (Revised)
- Health & Developmental Interview
- Neurodevelopmental Exam
- Nghe
- TỰ KỶ
- Thang Đánh Giá Tự Kỷ
- Childhood Autism Rating Scale, 2nd Edition (CARS2)
- Gilliam Autism Rating Scale, 3rd Edition (GARS-3)
- Autism Spectrum Rating Scales (ASRS)
- Autism Treatment Evaluation Checklist (ATEC)
- Autism Diagnostic Observation Schedule (2d Edition)
- Thang Đánh Giá Tự Kỷ
